cả nể

Học thuật
Thân thiện
cả nể

Vì cả nể, anh ấy không từ chối lời mời của bạn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác: "Cả nể" mô tả tính cách của một người luôn tỏ ra tôn trọng, nể trọng người khác một cách quá mức, đến mức ngại từ chối hoặc làm điều trái ý họ, bản thân có thể không muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy tính cả nể, nên ai nhờ việc cũng khó lòng từ chối.
    • cả nể đồng nghiệp lớn tuổi, ấy không dám thẳng thắn góp ý về sai sót trong công việc.
    • Đừng quá cả nể nhận lời giúp đỡ những việc ngoài khả năng của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính cả nể": dùng để chỉ đặc điểm tính cách này một cách rõ ràng.

    • Chính tính cả nể đã khiến anh ta nhiều lần rơi vào thế bị động.
  • " cả nể": chỉ nguyên nhân của một hành động xuất phát từ sự nể nang.

    • cả nể mối quan hệ lâu năm, ông chủ đã không kiện đối tác vi phạm hợp đồng.
Biến thể từ gần giống
  • Nể nang (động từ): thái độ tôn trọng, kiêng nể.

    • Anh ta nể nang địa vị của đối phương nên nhường nhịn.
  • Dễ dãi (tính từ): dễ dàng chấp nhận, không khắt khe (có thể mang nghĩa tiêu cực, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa với "cả nể" thiếu sắc thái "nể trọng").

    • Cha mẹ không nên dễ dãi quá mức với con cái.
Từ đồng nghĩa
  • Quá nể trọng: tôn trọng quá mức cần thiết.
  • Dễ chiều lòng: dễ dàng làm theo ý muốn của người khác để làm họ hài lòng.
Từ trái nghĩa
  • Cương quyết: kiên định, dứt khoát.
  • Thẳng thắn: nói hành động một cách trực tiếp, không vòng vo nể nang.
  • Cứng rắn: giữ vững lập trường, nguyên tắc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nể mặt": tôn trọng danh dự, thể diện hoặc địa vị của ai đó.

    • Chỉ nể mặt ông chủ tịch họ đồng ý hợp đồng.
  • "Vị nể" (từ Hán Việt): nể, tôn trọng.

    • Ông ấy đồng ý giúp đỡ hoàn toàn do vị nể tình bạn .
cả nể

Vì cả nể, anh ấy không từ chối lời mời của bạn.

  1. t. Dễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác. Tính cả nể. cả nể nên không đấu tranh.

Từ gần giống